Giá xe ô tô Honda tháng 6/2026 mới nhất
Tháng 06/2026, Giá xe ô tô Honda 2026 đang được niêm yết dao động thấp nhất từ 499 triệu đồng cho Honda City và cao nhất 1,319 tỷ đồng cho Honda Accord. Các dòng xe Honda cũng đang nhận được những chương trình ưu đãi hấp dẫn trong tháng.
Giá xe ô tô Honda
| Dòng xe | Giá bán (VND) |
| Honda City | Từ 499.000.000 |
| Honda Civic | Từ 789.000.000 |
| Honda Accord | Từ 1.319.000.000 |
| Honda CRV | Từ 1.029.000.000 |
| Honda BRV | Từ 629.000.000 |
| Honda HRV | Từ 699.000.000 |
Bảng giá xe Honda chi tiết tháng 06/2026
|
Bảng giá xe ô tô Honda 06/2026 (Đơn vị tính: VNĐ) |
||
| Dòng xe | Giá xe | |
| Honda City | ||
| City G | 499.000.000 | |
| City L | 539.000.000 | |
| City RS | 569.000.000 | |
| Honda Civic | ||
| Civic G | 789.000.000 | |
| Civic RS | 889.000.000 | |
| Civic e:HEV RS | 999.000.000 | |
| Honda Accord | ||
| Accord | 1.319.000.000 | |
| Honda CR-V | ||
| CR-V e:HEV RS | 1.259.000.000 | |
| CR-V L AWD | 1.250.000.000 | |
| CR-V L | 1.099.000.000 | |
| CR-V G | 1.029.000.000 | |
| Honda HR-V | ||
| HRV - G | 699.000.000 | |
| HR-V L | 750.000.000 | |
| HR-V e:HEV RS | 835.000.000 | |
| Honda BR V | ||
| Honda BRV G | 629.000.000 | |
| Honda BRV G màu trắng bạc | 634.000.000 | |
| Honda BRV L | 705.000.000 | |
| Honda BRV L màu trắng bạc | 710.000.000 | |
Ưu đãi mua xe ô tô Honda 06/2026
|
TT |
Mẫu xe |
Giá trị khuyến mại (Hỗ trợ bởi HVN và Nhà Phân phối Ô tô) |
Điều kiện áp dụng |
|
1 |
BR-V |
BR-V L: Tặng 50% lệ phí trước bạ (*) & 01 năm bảo hiểm Thương hiệu Honda BR-V G: Tặng 50% lệ phí trước bạ (*) |
Khách hàng ký hợp đồng và hoàn tất thủ tục mua xe từ ngày 01 đến hết ngày 30 tháng 06 năm 2026 Ưu đãi lãi suất cố định 6.6% trong 12 tháng đầu áp dụng cho Khách hàng mua ô tô Honda vay qua ngân hàng VP bank Ưu đãi lãi suất cố định 7.5% trong 12 tháng đầu áp dụng cho Khách hàng mua ô tô Honda vay qua ngân hàng VIB |
|
2 |
HR-V |
HR-V L: Tặng 50% lệ phí trước bạ (*) HR-V G: Tặng 50% lệ phí trước bạ (*) |
|
|
3 |
Accord |
||
| 4 | City | Tặng 100% lệ phí trước bạ (*) | |
| 5 |
CR-V |
|
|
| 6 | Civic |
|
*Áp dụng theo mức lệ phí trước bạ 10%.
Lưu ý:
- Khách hàng vui lòng liên hệ Nhà Phân phối để biết thêm chi tiết về điều kiện áp dụng chương trình.
- Khách hàng hưởng khuyến mại theo chương trình này sẽ không được hưởng các ưu đãi khác theo thỏa thuận trước đó giữa khách hàng và Nhà Phân phối, trừ khi có sự chấp thuận của Nhà Phân phối.
Giá xe Honda City
Honda City là một trong những mẫu xe được xem là "trụ cột" của thương hiệu xe Nhật Bản tại Việt Nam. Tham gia vào một trong những phân khúc xe bán chạy bậc nhất tại Việt Nam hiện nay, nó được yêu thích nhờ hàng loạt ưu điểm như giá bán phù hợp với trang bị, thu hút ánh nhìn của mọi khách hàng với dáng thiết kế thể thao, cảm giác lái tốt và an toàn đầy đủ.
Honda City 2026 đang được phân phối với 3 phiên bản. Xe trang bị Động cơ 1.5L công suất 118Hp đi kèm hộp số tự động CVT. Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe vào khoảng 6 lít/ 100 km đường hỗn hợp trong và ngoài đô thị.
Giá xe Honda City 2026:
|
Bảng giá xe Honda City tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu VNĐ) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết (VND) | Lăn bánh ở Hà Nội | Lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Honda City G | 499 | 581 | 571 | 552 |
| Honda City L | 539 | 626 | 615 | 596 |
| Honda City RS | 569 | 659 | 648 | 629 |
Giá xe Honda Civic
Honda Civic, mẫu sedan hạng C mang trong mình hàng loạt ưu điểm vượt trội nổi tiếng với thiết kế trẻ trung, hiện đại và đậm chất thể thao. Xe Thiết kế lịch lãm phù hợp với thị hiếu của đông đảo khách hàng, nhiều trang bị tiện nghi và trải nghiệm vận hành luôn được đánh giá cao.
Giá xe Honda Civic mới:
|
Bảng giá xe Honda Civic tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu VNĐ) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Lăn bánh ở Hà Nội | Lăn bánh ở HCM | Lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Honda Civic G | 789 | 906 | 890 | 871 |
| Honda Civic RS | 889 | 1018 | 1000 | 981 |
| Honda Civic e:HEV RS | 999 | 1141 | 1121 | 1102 |
Giá xe Honda Accord
Honda Accord, mẫu sedan hạng D, thế hệ mới chính thức được giới thiệu tại triển lãm Việt Nam Motor Show tháng 10 năm 2019. Mẫu xe kiến tạo nên một tiêu chuẩn đẳng cấp mới, với tầm nhìn thoáng đãng, rộng rãi nhưng vẫn mang đến cho người dùng những trải nghiệm cao cấp cùng sự khám phá đa chiều.
Honda Accord 2026 có kích thước tổng thể xe Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.901 x 1.862 x 1.450 (mm), trục cơ sở 2.830 (mm), khoảng sáng gầm xe 131 (mm). Đồng thời sử dụng động cơ là 1.5 Turbo, công suất 188Hp, momen xoắn 260Nm, mạnh mẽ hơn đối thủ Camry và Mazda 6 một chút. xe được yêu thích bởi ngoại hình nam tính, lịch lãm đi cùng khả năng vận hành bền bỉ, ổn định.
Giá xe Honda Accord 2026:
|
Bảng giá xe Honda Accord tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu VNĐ) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Lăn bánh ở Hà Nội | Lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Honda Accord 1.5 AT | 1319 | 1499 | 1473 | 1454 |
| Honda Accord 1.5 AT (Trắng ngọc trai) | 1329 | 1510 | 1484 | 1465 |
Giá xe Honda BRV
Honda BRV là một chiếc SUV Crossover cỡ nhỏ lai MPV của nhà sản xuất ô tô Nhật Bản - Honda. Xe được thiết kế tiêu chuẩn với 7 chỗ ngồi, tương ứng với 3 hàng ghế. Chiếc Honda BRV 2026 vừa được ra mắt tại Việt Nam này có giá bán ra sao? Giá lăn bánh thế nào? Và hiện có chương trình Ưu đãi nào không? sẽ được giới thiệu dưới đây.
Giá bán đề xuất của Honda BRV 2026 tại Việt Nam:
| Bảng giá xe Honda BRV tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Honda BRV G | 629 | 726 | 714 | 695 |
| Honda BRV G màu trắng bạc | 634 | 732 | 718 | 700 |
| Honda BRV L | 705 | 812 | 798 | 779 |
| Honda BRV L màu trắng bạc | 710 | 817 | 803 | 784 |
Giá xe Honda HR-V
Xe Ô tô Honda HR-V là chiếc SUV đô thị lần đầu tiên được giới thiệu tại thị trường Nhật Bản vào năm 2014 và nhanh chóng trở thành 1 trong những sản phẩm thành công nhất của Honda.
Giá xe Honda HR-V 2026:
|
Bảng giá xe Honda HRV 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu VNĐ) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Lăn bánh ở Hà Nội | Lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Honda HR-V G 1.5 CVT | 699 | 805 | 791 | 772 |
| Honda HR-V G 1.5 CVT (Đỏ, Trắng, Vàng cát) | 704 | 810 | 796 | 777 |
| Honda HR-V L 1.5 CVT | 750 | 862 | 847 | 828 |
| Honda HR-V L 1.5 CVT (Đỏ, Trắng, Vàng cát) | 758 | 871 | 856 | 837 |
| Honda HR-V e:HEV RS 1.5 CVT | 835 | 957 | 940 | 921 |
| Honda HR-V RS 1.5 CVT (Đỏ, Trắng, Vàng cát) | 843 | 966 | 949 | 930 |
Giá xe Honda CR-V
Xe Ô tô Honda CR-V thường xuyên lọt top 10 cái tên có doanh số tốt nhất tháng và đôi khi còn giữ vị trí quán quân đầy tự hào. Chiếc SUV ghi điểm nhờ ngôn ngữ thiết kế đẹp mắt phù hợp với thị hiếu của khách hàng, là mẫu xe gia đình, có không gian nội thất rộng rãi. bên cạnh đó là sự ổn định và bền bỉ tuyệt đối trong quá trình vận hành.
Giá xe Honda New CR-V 2026:
|
Bảng giá xe Honda CR-V tháng 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu VNĐ) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Lăn bánh ở Hà Nội | Lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Lăn bánh ơ Tỉnh khác |
| Honda CRV e:HEV RS | 1259 | 1432 | 1407 | 1388 |
| Honda CRV L AWD | 1250 | 1422 | 1397 | 1378 |
| Honda CRV L | 1099 | 1253 | 1231 | 1212 |
| Honda CRV G | 1029 | 1175 | 1154 | 1135 |
(Nguồn: https://bonbanh.com/gia-xe-oto-honda)
- Loạt xe SUV cỡ C giảm giá sâu trong tháng 6/2026
- Đây là những rủi ro chủ ôtô cũ dễ gặp nhất khi chạy xăng E10
- Yaris Cross - chiếc xe cho cả tuần bận rộn, cuối tuần tận hưởng
- Toyota Vios G 2020 giá 350 triệu đồng có nên mua
- Toyota Fortuner đời mới sắp ra mắt
- Giá xe Vinfast Limo Green 05/2026 và Đánh giá xe
- Xe gầm cao địa hình mạnh 612 mã lực, giá hơn 3 tỷ đồng, so kè với Toyota Land Cruiser
- Thay đổi khó nhận ra ở Mazda3 2027
- Cập nhật bảng giá xe hãng Hyundai mới nhất tháng 5/2026
- Top SUV tốt nhất: Nhiều cái tên có mặt ở Việt Nam
xe mới về
-
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2017 615 Triệu
-
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT 2019 785 Triệu
-
Toyota Innova 2.0G 2015 375 Triệu
-
Toyota Innova 2.0E 2014 245 Triệu
-
Toyota Veloz Cross 1.5 CVT 2023 490 Triệu

